Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 4

  • Hôm nay 846

  • Tổng 8.945.763

Bình chọn

Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?

Phong phú đa dạng
Dễ sử dụng
Hữu ích

154 người đã tham gia bình chọn

Công bố Đồ án Quy hoạch phân khu Khu 1, Khu kinh tế Hòn La, tỷ lệ 1/2000

Post date: 15/07/2026

Font size : A- A A+

Đồ án Quy hoạch phân khu Khu 1, Khu kinh tế Hòn La, tỷ lệ 1/2000 được Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị phê duyệt tại Quyết định số 1964/QĐ-KKT ngày   30/6/2026, bao gồm những thông tin chủ yếu như sau:

1. Phạm vi, quy mô và thời hạn lập quy hoạch

- Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch:

Vị trí khu vực lập quy hoạch phân khu khu 1 thuộc khu kinh tế Hòn La, địa phận xã Phú Trạch.

Phạm vi ranh giới thuộc xã Phú Trạch, cụ thể như sau:

+ Phía Bắc giáp tỉnh Hà Tĩnh;

+ Phía Nam giáp Phân khu 2 của Khu kinh tế Hòn La;

+ Phía Đông giáp biển Đông;

+ Phía Tây giáp Phân khu 3 của Khu kinh tế Hòn La.

- Quy mô lập quy hoạch:

Tổng diện tích nghiên cứu, định hướng quy hoạch phân khu khu 1 thuộc khu kinh tế Hòn La, tỷ lệ 1/2000 là khoảng 2.030,0ha. Trong đó diện tích lập khảo sát địa hình khoảng 100,0ha (Cụ thể: Diện tích phát triển khu công nghiệp khoảng 471ha, tuy nhiên có 1 phần diện tích các dự án, đồ án QHCT đã thực hiện sẽ được đưa vào phần diện tích ghép nối, không tính vào chi phí lập quy hoạch).

Diện tích ghép nối khoảng: 1.930,0ha.

- Thời hạn lập quy hoạch: Quy hoạch đến năm 2040.

2. Mục tiêu, tính chất:

2.1 Mục tiêu:

Xây dựng Khu kinh tế Hòn La hoàn chỉnh về cơ cấu chức năng, đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội với các phân ngành, sản phẩm mũi nhọn chủ lực có chất lượng và khả năng cạnh tranh cao trong các ngành công nghiệp, dịch vụ, du lịch và nông nghiệp, tạo ra thế và lực cho phát triển lâu dài.- Tạo nhiều việc làm, thúc đẩy đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực góp phần quyết định vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

Tạo lập môi trường đầu tư hấp dẫn, cơ chế chính sách thông thoáng với các tiêu chuẩn hạ tầng hiện đại.

Làm cơ sở cho các chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng theo trình tự quản lý đầu tư xây dựng hiện hành và làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý xây dựng theo quy hoạch.

2.2 Tính chất:

Là khu kinh tế tổng hợp đa ngành, đa lĩnh vực, bao gồm: Công nghiệp -cảng biển - thương mại - dịch vụ - du lịch - đô thị và nông lâm, ngư nghiệp.

Là một trung tâm kinh tế của tỉnh Quảng Bình (cũ), có các điều kiện về hạ tầng đô thị hiện đại, đồng bộ; có vai trò đầu tàu thu hút đầu tư và làm động lực phát triển cho các vùng khác.

Phân khu 1: Khu phức hợp công nghiệp và dịch vụ cảng biển.

+ Diện tích đất tự nhiên khoảng 2.030ha.

Trong đó: Đất xây dựng các khu chức năng khoảng 1.528ha và đất khác khoảng 502ha.

+ Định hướng: Tập trung phát triển Khu công nghiệp Cảng biển Hòn La gắn với Khu bến Hòn La và Khu bến Mũi Độc. Đặc biệt phát triển Khu phức hợp năng lượng trung tâm điện lực Quảng Trạch nằm ở phía Bắc Khu kinh tế Hòn La.

3. Các chỉ tiêu dự báo phát triển và các chỉ tiêu quy hoạch

3.1. Quy mô dân số, đất đai:  

* Quy mô dân số:

Dự báo dân số đến năm 2040 của khu vực lập quy hoạch khoảng 5.000 người. (Căn cứ theo dự báo dân số của đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình đến năm 2040, đã phê duyệt tại quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 20/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ).

* Quy mô đất đai:

Tổng diện tích nghiên cứu, định hướng lập quy hoạch: 2.030,0ha. Trong đó:

+ Diện tích thực hiện lập khảo sát địa hình khoảng: 100,0ha.

+ Diện tích ghép nối khoảng: 1.930,0ha.

3.2. Các khu chức năng dự kiến gồm:

Diện tích thực hiện lập quy hoạch phân khu 2030,0ha là khu phức hợp công nghiệp và dịch vụ cảng biển với định hướng các khu chức năng chính như:

+ Khu phát triển công nghiệp, kho bãi, công nghệ cao;

+ Khu phát triển năng lượng;

+ Khu phát triển chung công nghiệp, năng lượng và dịch vụ;

+ Khu cảng biển, bến tàu khách quốc tế;

+ Khu hậu cần cảng biển;

+ Khu phi thuế quan;

+ Khu dịch vụ, thương mại;

+ Khu vực logistic;

+ Khu dân cư, tái định cư.

3.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường:

Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường đảm bảo phù hợp với QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan.

4. Quy hoạch sử dụng đất: Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định cụ thể theo Bảng sau:

TT

Chức năng sử dụng đất

Kí hiệu

Diện tích
(ha)

Tầng

Cao TĐ

(tầng)

Mật độ XDTĐ (%)

Hệ số SDĐ Tối đa (lần)

Tỷ lệ

(%)

A

Đất xây dựng khu chức năng

 

1.307,98

6

   

64,43

1

Khu làng xóm, dân cư nông thôn (gồm: Đất ở hiện hữu; đất ở mới; đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm; đất thương mại dịch vụ; đất cây xanh; bãi đỗ xe; đất giao thông và HTKT khác,...)

OLX

80,07

6

-

-

3,94

2

Văn hóa (gồm: Nhà văn hoá, điểm sinh hoạt cộng đồng,…).

VH

1,68

3

40

1,2

0,08

3

Giáo dục (Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở)

GD

4,16

3

40

1,2

0,20

4

Đất cây xanh cách ly, sử dụng hạn chế

CXCL

9,91

-

-

-

0,49

5

Đất cây xanh chuyên dụng

CXCD

47,06

-

-

-

2,32

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX

15,94

1

5

0,05

0,79

7

Đất sản xuất, kho bãi, đất công nghiệp

CN

213,53

5

70

3,50

10,52

8

Đất kho bãi logistics

LG

28,95

5

70

3,50

1,43

9

Phát triển năng lượng

NL

293,18

5

60

3,00

14,44

10

Đất xây dựng cảng và hậu cần

XDC

137,25

5

60

3,00

6,76

11

Khu phi thuế quan

PTQ

12,63

5

60

3,50

0,62

12

Cơ quan, trụ sở

CQ

3,45

5

60

3,00

0,17

13

Khu dịch vụ

DV

18,33

15

60

9,00

0,90

14

Khu dịch vụ du lịch

DV-DL

26,67

5

25

1,25

1,31

15

Di tích, tôn giáo

DT

3,10

-

-

-

0,15

16

An ninh

AN

0,09

5

40

2,0

0,01

17

Quốc phòng

QP

237,90

-

-

-

11,72

18

Hạ tầng kỹ thuật khác

 KT

12,22

4

60

3,0

0,60

19

Đất giao thông

 

177,53

-

-

-

8,74

B

Đất khác

 

722,02

     

35,57

1

Hồ nước

HO

23,31

-

-

-

1,15

2

Sông, suối, kênh, mương

SO

14,69

-

-

-

0,72

3

Mặt nước ven biển

MN

510,76

-

-

-

25,16

4

Rừng phòng hộ

RPH

80,30

-

-

-

3,96

5

Rừng sản xuất

RSX

92,96

-

-

-

4,58

6

Đất dự trữ phát triển (chưa sử dụng)

DT

2,86

-

-

-

0,14

 

Tổng cộng (A+B)

 

2.030,00

     

100,00

(Có Thuyết minh, hồ sơ bản vẽ, Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, phê duyệt quy hoạch và quy định quản lý kèm theo)

Nguyễn Văn Giang- Phòng Quy hoạch xây dựng

More