Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 1206

  • Tổng 9.338.900

Bình chọn

Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?

Phong phú đa dạng
Dễ sử dụng
Hữu ích

222 người đã tham gia bình chọn

CÔNG KHAI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ

Post date: 21/10/2026

Font size : A- A A+

Nhằm bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của tổ chức, cá nhân và tạo thuận lợi trong quá trình tra cứu, thực hiện thủ tục hành chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị công khai danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban.

Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị gồm 51 thủ tục thuộc các lĩnh vực sau:

          - Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam: 25 thủ tục;

          - Lĩnh vực Khu công nghiệp, khu kinh tế: 04 thủ tục;

          - Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: 07 thủ tục;

          - Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn: 05 thủ tục;

          - Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng: 02 thủ tục;

          - Lĩnh vực Thương mại, thương mại quốc tế: 06 thủ tục;

          - Lĩnh vực Lao động - việc làm: 02 thủ tục.

Tổ chức, cá nhân có thể xem, tải về danh mục thủ tục hành chính tại tệp đính kèm để thuận tiện tra cứu mã số, tên thủ tục, hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thông tin phí, lệ phí theo quy định.

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị sẽ rà soát, cập nhật thông tin khi có thay đổi theo quyết định công bố của cơ quan có thẩm quyền.

Tệp đính kèm: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ

TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

DVCTT

Phí, lệ phí (đồng)

1

phần

Toàn

trình

TỔNG SỐ

17

34

I

ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 25 TTHC

0

25

1

1.115143.H50

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

2

1.115144.H50

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tu thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

3

1.115145.H50

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

X

4

1.115146.H50

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

5

1.115147.H50

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

X

6

1.009645.H50

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

7

1.009646.H50

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

8

1.009642.H50

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

9

1.009644.H50

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

10

1.009659.H50

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

11

1.009748.H50

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

12

1.009759.H50

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

13

1.009755.H50

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

X

14

1.009770.H50

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

15

2.002725.H50

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

X

16

2.002727.H50

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

X

17

1.009664.H50

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

18

1.009647.H50

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

19

1.009665.H50

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

20

1.009671.H50

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

21

1.009729.H50

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

X

22

1.009731.H50

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

23

1.009736.H50

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

24

1.009661.H50

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

X

25

1.009662.H50

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

X

II

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ: 04 TTHC

0

4

26

2.002728.H50

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

X

27

2.002729.H50

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

X

28

2.002731.H50

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

X

29

2.002732.H50

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

X

III

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG: 07 TTHC

7

0

30

1.013239.H50

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

X

Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính.

31

1.013236.H50

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

X

Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép.

32

1.013238.H50

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

X

Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép.

33

1.013230.H50

Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,  tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không            theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

X

Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép.

34

1.013231.H50

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

X

Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép.

35

1.013233.H50

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

X

Nộp trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 12.000đồng/giấy phép

36

1.013235.H50

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

X

IV

QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN: 05 TTHC

2

3

37

1.014155.H50

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập .

X

38

1.014156.H50

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

39

1.014157.H50

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn

40

1.014158.H50

Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

Theo quy định của Luật phí và lệ phí, và các văn bản hướng dẫn  Luật phí và lệ phí

41

1.014159.H50

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

X

V

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 02 TTHC

2

0

42

1.009794.H50

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

X

42

1.009791.H50

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

X

VI

THƯƠNG MẠI, THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 06 TTHC

6

0

44

1.006580

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh tại chợ trong khu kinh tế cửa khẩu

X

45

2.000063.000.00.00.H50

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân nước ngoài có trụ sở tại khu công nghiệp (KCN), khu kinh tế (KKT), khu kinh tế cửa khẩu (KKTCK)

X

46

2.000450.000.00.00.H50

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân nước ngoài có trụ sở tại khu công nghiệp (KCN), khu kinh tế (KKT), khu kinh tế cửa khẩu (KKTCK)

X

47

2.000314.000.00.00.H50

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài có trụ sở tại khu công nghiệp (KCN), khu kinh tế (KKT), khu kinh tế cửa khẩu (KKTCK)

X

48

2.000347.000.00.00.H50

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân nước ngoài có trụ sở tại khu công nghiệp (KCN), khu kinh tế (KKT), khu kinh tế cửa khẩu (KKTCK)

X

49

2.000327.000.00.00.H50

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân nước ngoài có trụ sở tại khu công nghiệp (KCN), khu kinh tế (KKT), khu kinh tế cửa khẩu (KKTCK)

X

VII

LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM: 02 TTHC

0

2

50

1.005132.H50

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

X

51

2.001955.H50

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

X

More